sure trong ngữ cảnh
sure = chắc
Câu tiếng Anh
I can't remember what Timothy looks like, but I'm sure I'll know him by sight.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.
sure = chắc
I can't remember what Timothy looks like, but I'm sure I'll know him by sight.
Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.