sure trong ngữ cảnh
sure = chắc
Câu tiếng Anh
I'm pretty sure Tom has been telling us the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi khá chắc là Tom đã nói cho chúng tôi sự thật.
sure = chắc
I'm pretty sure Tom has been telling us the truth.
Tôi khá chắc là Tom đã nói cho chúng tôi sự thật.