eword.vn

sure trong ngữ cảnh

sure = chắc

Câu tiếng Anh

I'm sure it was just a terrible accident.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp.

← sure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sure