eword.vn

sure trong ngữ cảnh

sure = chắc

Câu tiếng Anh

I think Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.

← sure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sure