sure trong ngữ cảnh
sure = chắc
Câu tiếng Anh
If Tom had had time, I'm sure he would have visited Mary.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu Tom có thời gian, tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến thăm Mary
sure = chắc
If Tom had had time, I'm sure he would have visited Mary.
Nếu Tom có thời gian, tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến thăm Mary