surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Boy, are those girls going to be surprised.
Nghĩa tiếng Việt
Bọn con gái sẽ ngạc nhiên.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
Boy, are those girls going to be surprised.
Bọn con gái sẽ ngạc nhiên.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised