surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
But don't you be surprised if I'm not here when you get home.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh đừng có ngạc nhiên nếu em không còn ở đây khi anh về nhà.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised