surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Doctor, I'm surprised to see you here.
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ, tôi rất ngạc nhiên khi thấy anh ở đây.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
Doctor, I'm surprised to see you here.
Bác sĩ, tôi rất ngạc nhiên khi thấy anh ở đây.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised