surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Don't look so surprised. She's a thief through and through.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng ngạc nhiên thế, con bé ăn trộm tài lắm.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised