surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Fortunate for us, I'd say. Nobody will be surprised but the gorillas.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn nói là may mắn cho chúng ta... không có ai ngạc nhiên hết, ngoại trừ đám khỉ đột.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised