surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
His marines surprised me and Muspratt, sir, or we wouldn't be here, alive.
Nghĩa tiếng Việt
Tay nghề của ông ta làm tôi và Muspratt ngạc nhiên, nếu không chúng tôi đã không sống sót ở đây.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised