surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I admit I was a little surprised when I came in.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thú nhận tôi đã hơi ngạc nhiên khi bước vô đây.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
I admit I was a little surprised when I came in.
Tôi thú nhận tôi đã hơi ngạc nhiên khi bước vô đây.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised