surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I am surprised Mr Craig didn't remember Sally's mother.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ngạc nhiên Ô. Craig đã không nhớ mẹ của Sally.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised