surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I am surprised that she refused such a good offer.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt đến như thế.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised