surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I bet Tom and Mary were surprised.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cá là Tom và Mary đã ngạc nhiên.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
I bet Tom and Mary were surprised.
Tôi cá là Tom và Mary đã ngạc nhiên.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised