eword.vn

surprised trong ngữ cảnh

surprised = ngạc nhiên

Câu tiếng Anh

I couldn't be more surprised if she'd said Grant's tomb.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu chị ấy nói gặp ở mộ tướng Grant em cũng không thể ngạc nhiên hơn.

← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised