surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I was surprised that you won the prize.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
I was surprised that you won the prize.
Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised