surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I was surprised to see a lion on the street.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy một con sư tử trên đường phố.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised