surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
I was surprised when I found out Tom had a motorcycle.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bất ngờ khi phát hiện Tom có xe máy.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
I was surprised when I found out Tom had a motorcycle.
Tôi bất ngờ khi phát hiện Tom có xe máy.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised