eword.vn

surprised trong ngữ cảnh

surprised = ngạc nhiên

Câu tiếng Anh

I was too surprised to speak.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.

← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised