surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Seeing that you're not surprised, I think you must have known.
Nghĩa tiếng Việt
Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised