surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
She looked surprised at the letter.
Nghĩa tiếng Việt
Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
She looked surprised at the letter.
Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised