eword.vn

surprised trong ngữ cảnh

surprised = ngạc nhiên

Câu tiếng Anh

They told me that they weren't surprised.

Nghĩa tiếng Việt

Họ nói với tôi rằng họ không bất ngờ.

← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised