surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Tom was a little surprised by the question.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
Tom was a little surprised by the question.
Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised