surprised trong ngữ cảnh
surprised = ngạc nhiên
Câu tiếng Anh
Tom wasn't surprised that Mary was there.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised
surprised = ngạc nhiên
Tom wasn't surprised that Mary was there.
Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
← surprised: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với surprised