sweet trong ngữ cảnh
sweet = ngọt
Câu tiếng Anh
A sweet, curly-headed little child.
Nghĩa tiếng Việt
Một đứa bé nhỏ xíu, tóc quăn, ngọt ngào.
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet
sweet = ngọt
A sweet, curly-headed little child.
Một đứa bé nhỏ xíu, tóc quăn, ngọt ngào.
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet