eword.vn

sweet trong ngữ cảnh

sweet = ngọt

Câu tiếng Anh

And it wasn't only on account of the thousand sweet things she done for me.

Nghĩa tiếng Việt

Và đó không phải chỉ là vì hàng ngàn việc tốt đẹp mà cô ấy đã làm cho tôi.

← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet