sweet trong ngữ cảnh
sweet = ngọt
Câu tiếng Anh
And there's fried chicken, sweet potatoes, corn bread and apple cobbler.
Nghĩa tiếng Việt
Đây có món gà rán, khoai chiên, bánh ngũ cốc và bánh táo.
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet