sweet trong ngữ cảnh
sweet = ngọt
Câu tiếng Anh
But they're sweet things... and in the spring it's touching to see them making their first discovery of love... as if nobody had ever known it before.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng đó là những tác phẩm ngọt ngào. Xuân sang, thật xúc cảm khi thấy họ có sự khám phá đầu tiên về tình yêu. Nếu chưa có ai biết về điều đó...
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet