sweet trong ngữ cảnh
sweet = ngọt
Câu tiếng Anh
This cake is very sweet.
Nghĩa tiếng Việt
Bánh này rất ngọt.
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet
sweet = ngọt
This cake is very sweet.
Bánh này rất ngọt.
← sweet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sweet