swim trong ngữ cảnh
swim = bơi
Câu tiếng Anh
We managed to swim across the river.
Nghĩa tiếng Việt
Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
swim = bơi
We managed to swim across the river.
Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.