system trong ngữ cảnh
system = hệ thống
Câu tiếng Anh
Linux is a free operating system.
Nghĩa tiếng Việt
Linux là một hệ điều hành miễn phí.
← system: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với system
system = hệ thống
Linux is a free operating system.
Linux là một hệ điều hành miễn phí.
← system: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với system