table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
After dinner, when dishes had been washed, the box was brought to the table for the spending money to be handed out.
Nghĩa tiếng Việt
Sau bữa tối, khi bát đĩa đã rửa xong, chiếc hộp sẽ được đưa đến bên bàn để phân phát tiền tiêu.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table