table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
After we had risen from the table, he washed our feet... ..and then he spoke.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi chúng tôi đã ngồi vào bàn, Ngài đến rửa chân cho chúng tôi rồi sau đó Ngài nói.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table