table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
And a table with food on it, and a rug and a lamp, and slippers?
Nghĩa tiếng Việt
Và một bàn với thức ăn và một chiếc đèn và dép.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table
table = cái bàn
And a table with food on it, and a rug and a lamp, and slippers?
Và một bàn với thức ăn và một chiếc đèn và dép.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table