table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
And from the look of this table, seven untidy little children.
Nghĩa tiếng Việt
Nhìn xem, bàn ăn của bảy đứa trẻ này thật bề bộn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table
table = cái bàn
And from the look of this table, seven untidy little children.
Nhìn xem, bàn ăn của bảy đứa trẻ này thật bề bộn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table