eword.vn

table trong ngữ cảnh

table = cái bàn

Câu tiếng Anh

And to you, Miss O'Shaughnessy, I leave the rara avis on the table there as a little memento.

Nghĩa tiếng Việt

Còn cô, cô O'Shaughnessy, tôi để lại món đồ quý trên cái bàn kia, coi như một kỷ niệm.

← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table