table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
As I took my tea to the table... I suddenly wondered if I'd made a mistake... if he meant me to meet him there.
Nghĩa tiếng Việt
Khi em uống trà ở bàn, đột nhiên em tự hỏi hay là em nhầm nếu như ý anh ấy là hẹn gặp nhau ở rạp phim.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table