eword.vn

table trong ngữ cảnh

table = cái bàn

Câu tiếng Anh

How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?

Nghĩa tiếng Việt

Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?

← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table