table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
I bought a set of table linen.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table
table = cái bàn
I bought a set of table linen.
Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table