table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
Mary placed her purse on the table.
Nghĩa tiếng Việt
Mary đã để cái ví ở trên bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table
table = cái bàn
Mary placed her purse on the table.
Mary đã để cái ví ở trên bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table