table trong ngữ cảnh
table = cái bàn
Câu tiếng Anh
She laid the picture face downwards on the table.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table
table = cái bàn
She laid the picture face downwards on the table.
Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn.
← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table