eword.vn

table trong ngữ cảnh

table = cái bàn

Câu tiếng Anh

The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters.

Nghĩa tiếng Việt

Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.

← table: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với table