tackle trong ngữ cảnh
tackle = giải quyết
Câu tiếng Anh
After his low-grade work with the travelling troupe he could never tackle such a big role
Nghĩa tiếng Việt
Đêm ngày diễn mấy vai nhỏ cho gánh xiếc rong như thế... cậu ta sẽ không thể diễn một vai quan trọng như này được.
← tackle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tackle