tackle trong ngữ cảnh
tackle = giải quyết
Câu tiếng Anh
She had struck her head on a heavy piece of ship's tackle.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ta đã bị đập đầu vào một dụng cụ kéo tầu nặng.
← tackle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tackle
tackle = giải quyết
She had struck her head on a heavy piece of ship's tackle.
Cô ta đã bị đập đầu vào một dụng cụ kéo tầu nặng.
← tackle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tackle