talent trong ngữ cảnh
talent = tài năng
Câu tiếng Anh
Truthfully, I wouldn't have expected this sort of talent to be one of your virtues.
Nghĩa tiếng Việt
Thú thật, tôi không nghĩ anh lại có khiếu về những việc như thế này.
← talent: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với talent