eword.vn

task trong ngữ cảnh

task = nhiệm vụ

Câu tiếng Anh

"After many years, when that task is done,

Nghĩa tiếng Việt

"Sau nhiều năm tháng, khi nghĩa vụ hoàn thành,

← task: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với task