eword.vn

task trong ngữ cảnh

task = nhiệm vụ

Câu tiếng Anh

Today their task was to capture the capital of Nazi Germany and to hoist a banner of victory over the Reichstag.

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay nhiệm vụ của họ là đánh chiếm thủ đô Đức quốc xã và cắm cờ chiến thắng trên tòa nhà Quốc hội Đức.

← task: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với task