tax trong ngữ cảnh
tax = thuế
Câu tiếng Anh
The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.
Nghĩa tiếng Việt
Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
tax = thuế
The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.
Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.