eword.vn

tea trong ngữ cảnh

tea = trà

Câu tiếng Anh

I should probably drink some ginger tea for my stomachache.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.

← tea: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tea