tea trong ngữ cảnh
tea = trà
Câu tiếng Anh
I should probably drink some ginger tea for my stomachache.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.
tea = trà
I should probably drink some ginger tea for my stomachache.
Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.